NỘI DUNG

DƯỢC LIỆU CHỨA CARBOHYDRAT

Bch bộ

Bạch cập

Bạch chỉ nam (Cy)

Bạch chỉ nam (dược liệu)

Bối mẫu

Bng

Bưởi

Cam thảo

Ct căn

Cy bng bng

Cỏ roi ngựa

Địa hong

Gm adragant

Gm arabic

Hạt

Hoi sơn

Hạt tinh bột Hoi sơn

Hong kỳ

Khiếm thực

Linh chi

Linh chi đa nin

Mă đề

Mạch nha

Phục linh

Rong cu chỉ vng

Rong sụn

Sm bố chnh

Sm bố chnh

Sắn

Sắn dy

 

Sen

 

Thạch

Thin mn

Thổ nhn sm

Trạch tả

Trm

 

 

 

 

 

CY BNG BNG

 

 

CY BNG BNG

Tn khc: Bng bng, Đoc, Quang lang, Đao rừng, Cy guộc, Sa mộc, Đường thụ, 桄榔, 莎木, .

Tn khoa học: Arenga pinnata (Wurmb.) Merr., thuộc họ Dừa (Palmaceae). Cy mọc hoang ở nhiều tỉnh vng ni nước ta.

M tả: Cy cao khoảng 7-10m hay hơn, đường knh tới 40-50cm. Thn c nhiều bẹ mu nu bao lấy cc gốc cuống l. L mọc vng quanh thn v tập trung ở pha ngọn, tỏa rộng ra chung quanh, l kp lng chim, di 3-5m c nhiều l cht xếp hai bn cuống l, mỗi l cht di 0,8-1,2m, rộng 4,5-5cm, mặt trn mu xanh lục, mặt dưới trắng như phấn, gốc l cht rộng ko di thnh đai m lấy cuống l. Cụm hoa hnh bng mo to, di, chia nhiều nhnh cong xuống. Hoa đực hnh nn c nhiều nhị, hoa ci c 3 l đi tồn tại ở quả. Quả hnh cầu đường knh 3,5-5cm, mu vng nu nhạt, trong c 3 hạt, hơi 3 cạnh, mu m nu, quả tiết chất nước gy ngứa.

Bộ phận dng: Thn, rễ dng tươi, quả phơi kh dng dần.

Thnh phần ho học chnh: Tinh bột, đường.

Cng dụng: Quả vị ngọt, tnh bnh, dng sắc uống chữa đau nhức.  c tc dụng khứ ứ ph tch, chỉ thống, Bột bng lm thuốc bổ chữa hư tổn suy yếu, ăn lu th lưng gối khỏi yếu mỏi. Dịch của lớp vỏ quả ăn da, độc đối với c. Thn cy chữa cảm sốt, rễ dng trị vim cuống phổi, v lm dễ tiu ha. Phần thn cy gi l nguồn nguyn liệu chứa tinh bột dng để nấu rượu.

Cch dng, liều lượng: Ngy dng 10-12g, dạng thuốc sắc, dng ring hay phối hợp với cc vị thuốc khc.

Bi thuốc:

1. Chữa vim khớp, đau nhức lưng: Quả Bng bng 12g, Cốt toi bổ 12g, Cẩu tch 12g, sắc uống mỗi ngy một thang, dng 5-7 thang.

2. Chữa cảm sốt: Thn cy Bng bng non (phần ngọn) gi nt, p lấy nước uống, hoặc thn cy Bng bỏ phần vỏ chặt nhỏ sắc uống.

3. Chữa vim cuống phổi, lm dễ tiu ha: Rễ cy Bng bng 12g, Sm bố chnh 12g, Trần b 8g, sắc uống ngy một thang.

Lưu : Dịch từ lớp vỏ quả tươi gy ngứa, cẩn thận khi tiếp xc.

 

 

ĐNG ĐNH NI

Tn khc: Trường sơn đệ nhất tửu, Trđin, Trađin (Tn người Cơ Tu tỉnh Quảng Nam gọi), Cy mc rượu, Đng đnh ngứa, Mc đen, Tửu giả quang lang, 酒假桄榔, 董棕, 果榜.

Tn khoa học: Caryota urens L., họ Cau (Arecaceae), Cy thường sống nơi rừng ni cao, rm mt, ẩm ướt, gần cc khe suối.

M tả: Cy c dạng thn v tn l giống như cy dừa, cao trung bnh 6-10 m, Trn thn c nhiều vết sẹo th ở gốc cc bẹ l đ rụng. Trong li thn cy gi chứa nhiều tinh bột, l kp hai lần, bẹ l chnh đnh vo thn như bẹ l dừa. Cụm hoa mọc từ thn ở nch l. Hoa mọc thnh buồng,  hoa đực v hoa ci nằm chung trong một buồng.  Quả hnh trứng, khi chn mu đỏ tươi. Mỗi quả c 1 hạt (trn) hoặc 2 hạt p st (bn cầu), hạt c sức nẩy mầm sau khi rụng đến 1 năm.

Bộ phận dng: Dịch lấy từ cuống hoa hoặc từ lỗ đục trn thn cy. li thn cy gi. Củ hủ (Phần thn non ở trn ngọn), hoa, quả.

Thnh phần ho học chnh: Axit oxalic, chất raphides gy ngứa. Dịch cy chứa nhiều đường, thn c nhiều tinh bột. 

Cng dụng: Tinh bột vị ngọt cht, tnh bnh, c tc dụng kiện tỳ chỉ tả, dng chữa ăn uống kh tiu, tả lỵ. Hoa chữa rụng tc, kch thch mọc tc, tinh bột điều trị lot dạ dy, đau nửa đầu. Gốc dng chữa nhức răng. Vỏ cy v hạt dng lm thuốc thoa để điều trị nhọt, ghẻ. Phần thn non ở trn ngọn dng lm rau ăn. Người dn tộc Cơ Tu (Quảng Nam) dng dịch cy từ vết đục trn ngọn cy ny dng lm nước giải kht hoặc ủ thnh rượu ngay trn ngọn cy (Rượu Trđin). Rượu ny được coi l  Trường Sơn Đệ Nhất Tửu. Dịch cy dng lm bnh kẹo thay đường ma.

Cch dng, liều lượng: Ngy dng 50-100g (thn cy non), dạng thực phẩm, dng ring hay phối hợp với cc vị thuốc khc.

Bi thuốc:

1. Chữa rụng tc, kch thch tăng trưởng tc: Hoa đng đnh ni đun với nước dng lm chất tẩy gội đầu.

2. Chữa lot dạ dy, đau nửa đầu: Tinh bột từ li cy lượng vừa đủ nấu thnh cho để ăn.  ngộ độc rắn cắn v sưng thấp khớp.

 

CY RƯỢU TRỜI

Tn khc: Cy Bng bng, Cy rượu trời, Cy dừa ni, Cy đoc, Cy cọ rượu, Cy Tvạt (T vạt),  Co pảng (dn tộc Cơ Tu - Quảng Nam) Quang lang, Sa mộc, Đường thụ, 桄榔, 莎木,糖树.

Tn khoa học: Arenga pinnata (Wurmb.) Merr., Arenga westerhoutii Griff, Saguerus pinnatus Wurmb. họ Cau (Arcaceae). Mọc hoang v được trồng ở những chn ni hay vng ni ẩm tại cc tỉnh Cao Bằng, Lạng Sơn, Quảng Nam v nhiều tỉnh miền ni khc.

M tả: Bng hay bụng bng l một cy c thn cột cao từ 7-10m, đường knh tới 30cm, trn phủ những b sợi to đen giống như cước do cuống l bị  giữa ra, cn lại. L sẻ lng chim to di 6-7cm, cuống l to di, mặt trn l mu lục, mặt dưới trắng nhạt. Bng mo di 90-120cm, phn nhnh nhiều, rũ xuống. Hoa đực c đến 70-80 nhị, hoa ci c 3 l đi, cn lại ở quả. Quả hnh cầu to bằng quả to mu vng nu nhạt, khi chn đỉnh lm xuống, c ba hạt hnh trứng,hơi ba cạnh, mu xm nu, di 25mm.

Bộ phận dng: Tinh bột (lấy từ ruột thn cy) - 桄榔面, Dịch cy (lấy từ cuống buồng quả), quả (桄榔子), thn cy, hạt luộc chn được ăn với tn hạt đoc.

Thnh phần ho học chnh: Carbohydrad  (tinh bột, đường).

Cng dụng: Quả vị ngọt, tnh bnh, c tc dụng khứ ứ ph tch, chỉ thống, dng lm thuốc chữa đau nhức. Thn cy bồi bổ cơ thể, chữa lưng gối yếu mỏi, lm thuốc hạ sốt, lợi tiểu. Bột bng sử dụng lm thực phẩm (1cy Bng c thể cho 20-100 kg tinh bột). Nước ở bng mo được dng lm nguyn liệu chế đường, rượu.

Cch dng, liều lượng: Ngy dng 30-50g thn cy, dạng thuốc sắc, 1,5-3g bột quả kh dng ring hay phối hợp với cc vị khc.

Bi thuốc:

1. Chữa sốt, lợi tiểu: Thn cy bng 30-50g sắc nước uống,

Lưu : Ruột thn một số loi thuộc chi Arenga cũng c thể dủng thu tinh bột.

Rượu ln men từ dịch lấy từ cuống buồng quả cy ny được gọi l Rượu T vạt l loại rượu của đồng bo dn tộc Cơ tu ở Quảng Nam. Cn gọi l Trường Sơn đệ nhất tửu

   

Ti liệu tham khảo

Cy thuốc Việt nam v những bi thuốc thường dng

Back to top

 

-------------------------------------------------------

Mọi thng tin lin quan đến trang web Xin vui lng lin hệ theo số điện thoại 01234195602 hoặc theo địa chỉ Email: thannv@hup.edu.vn

Revised: August 29, 2020 .